green (/ɡriːn/, tính từ) nghĩa là xanh lá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ xanh lá cây, (màu) lục; xanh; tươi; đầy sức sống; thanh xuângreen fruit – quả xanh
- danh từ màu xanh lá cây, màu xanh lục; quần áo màu lục; phẩm lục (để nhuộm)to be dressed in green – mặc quần áo màu lục
- động từ trở nên xanh lá cây, hoá thành màu lục; (từ lóng) bịp, lừa bịp
Câu ví dụ với green
Can Tho, 12 May – Green Delta Corporation today unveiled a five-year plan to make every factory energy-efficient and eco-friendly by 2030.
kæn ðˈəʊ mei griːn ˈdeltə tədˈeɪ ei ˈfaivˈjəː plæn tuː meik ˈevri ˈfæktəri ænd bai
Cần Thơ, 12/5 – Tập đoàn Green Delta hôm nay công bố kế hoạch năm năm nhằm đưa mọi nhà máy trở nên tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường vào năm 2030.
It is costly, but the cost of doing nothing is higher. Smart zoning, in which high-rise flats are built near public transport, can increase density without destroying green space or creating congestion.
it ˈɪz ˈkɔstli bʌt ðiː kɔst ɔv ˈduːiɳ ˈnʌθiɳ ˈɪz hˈaɪə smɑːt ˈzouniɳ in wit ɑː bild niə ˈpʌblik trænspɔːt kæn ˈinkriːs ˈdensiti wiˈ aut griːn ˈspeis ɔː kənˈdʤestʃn
Tốn kém, nhưng cái giá của việc không làm gì còn cao hơn. Quy hoạch phân khu thông minh, xây căn hộ cao tầng gần giao thông công cộng, có thể tăng mật độ mà không phá huỷ không gian xanh hay gây tắc nghẽn.