fifteen (/ˈfifˈtiːn/, tính từ) nghĩa là mười lăm; mưới lăm (15). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với fifteen
It's fifteen dollars.
ˈfifˈtiːn
Mười lăm đô.
fifteen (/ˈfifˈtiːn/, tính từ) nghĩa là mười lăm; mưới lăm (15). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.