bed (/bed/, danh từ) nghĩa là cái giường; nền; lòng (sông...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cái giường; nền; lòng (sông...)a single bed – giường một (người)
- động từ xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào; (thường) + out trồng (cây con, cây ươm); (thường) + down rải ổ cho ngựa nằmbricks are bed ded in mortar – gạch xây lẫn vào trong vữa
Câu ví dụ với bed
I know. I don't sleep enough. I go to bed at 1 a.m.
ai nou ai dount sliːp iˈnʌf ai gou tuː bed æt ˈæm
Mình biết. Mình ngủ không đủ. Mình đi ngủ lúc 1 giờ sáng.
That's bad for your body. You should go to bed early.
ˈðæts bæd fɔː jɔː ˈbɔdi juː ʃˈʊd gou tuː bed ˈəːli
Thế hại sức khỏe lắm. Bạn nên đi ngủ sớm.
It was my cat. She was scared of the storm too! I laughed and we went to bed.
it biː mai kæt ʃiː biː skˈeəd ɔv ðiː stɔːm tuː ai ænd wiː tuː bed
Là con mèo của tôi. Nó cũng sợ bão! Tôi bật cười và chúng tôi đi ngủ.
Where are the books? – They're on the bed.
we ɑː ðiː ɔn ðiː bed
Mấy quyển sách đâu? – Trên giường.
“Where is my phone?” he says. It's under the bed, next to the cat.
we ˈɪz mai foun hiː ˈʌndə ðiː bed nekst tuː ðiː kæt
“Điện thoại mình đâu?” cậu nói. Nó ở dưới giường, cạnh con mèo.