collar (/ˈkɔlə/, danh từ) nghĩa là cổ áo; vòng cổ (chó, ngựa); (kỹ thuật) vòng đai; vòng đệm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cổ áo; vòng cổ (chó, ngựa); (kỹ thuật) vòng đai; vòng đệmsoft collar – cổ mềm
- động từ tóm, tóm cổ, bắt; (từ lóng) chiếm, lây, xoáy; cuôn lại mà nướng (thịt, cá)