capable (/ˈkeipəbl/, tính từ) nghĩa là có tài, có năng lực giỏi; có thể, có khả năng, dám, cả gan. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với capable
He is capable of taking on more responsibility.
hiː ˈɪz ˈkeipəbl ɔv ˈteikiɳ ɔn mɔː ris
Anh ấy có khả năng đảm nhận thêm trách nhiệm.
Partly because of stereotypes. Many employers still assume that a woman will put domestic duties first, so she hits a glass ceiling even when she is more capable than her male colleagues.
ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv stˈɛrɪˌəʊtaɪps ˈmeni stil əˈsjuːm ðæt ei ˈwumən wil put dəˈmestik fəːst sou ʃiː ei glɑːs ˈsiːliɳ ˈiːvən wen ʃiː ˈɪz mɔː ˈkeipəbl ðæn həː meil
Một phần vì định kiến. Nhiều nhà tuyển dụng vẫn cho rằng phụ nữ sẽ đặt việc nhà lên trước, nên cô ấy chạm trần kính dù có năng lực hơn đồng nghiệp nam.