bound (/baund/, tính từ) nghĩa là sắp đi, đi, đi hướng về; gắn bó với; nhất định, chắc chắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ sắp đi, đi, đi hướng về; gắn bó với; nhất định, chắc chắnthis ship is bound for China – tàu này (sắp) đi Trung quốc
- danh từ biên giới; (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ; cấm vào (khu vực)out of bounds – ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)
- động từ giáp giới với; là biên giới của; vạch biên giới; quy định giới hạn cho
- giới hạn; hạn chế; hạn độ; ràng buộc; biên giới, ranh giới cận; b. of the error cận của sai số, giới hạn sai số
Câu ví dụ với bound
Cloning humans is bound to remain controversial for decades.
ˈɪz baund tuː riˈmein fɔː
Nhân bản người chắc chắn sẽ còn gây tranh cãi trong nhiều thập kỷ.