Kasser English

bounce

/ˈbauns/
danh từ
sự nảy lên, sự bật lên; sự khoe khoang khoác lác; (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi

bounce (/ˈbauns/, danh từ) nghĩa là sự nảy lên, sự bật lên; sự khoe khoang khoác lác; (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự nảy lên, sự bật lên; sự khoe khoang khoác lác; (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi
    to get the bounce – bị tống cổ ra, bị thải hồi
  • động từ nảy lên; nhảy vụt ra; huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo
    the ball bounced over the wall – quả bóng nảy qua tường
  • trạng từ thình lình, bất chợt, vụt; ầm ĩ, ồn ào
    to come bounce into the room – chạy vụt vào phòng