caution
/ˈkɔːʃn/
danh từ
sự thận trọng, sự cẩn thận; lời cảnh cáo, lời quở trách; (thông tục) người kỳ quái; vật kỳ lạ
caution (/ˈkɔːʃn/, danh từ) nghĩa là sự thận trọng, sự cẩn thận; lời cảnh cáo, lời quở trách; (thông tục) người kỳ quái; vật kỳ lạ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự thận trọng, sự cẩn thận; lời cảnh cáo, lời quở trách; (thông tục) người kỳ quái; vật kỳ lạto act with caution – hành động thận trọng
- động từ báo trước, cảnh cáo; cảnh cáo, quở tráchto caution somebody against something – cảnh cáo ai không được làm điều gì