approximately
/əprˈɒksɪmətlˌi/
trạng từ
khoảng chừng, độ chừng; một cách xấp xỉ
approximately (/əprˈɒksɪmətlˌi/, trạng từ) nghĩa là khoảng chừng, độ chừng; một cách xấp xỉ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với approximately
Profit increased slightly, by approximately 2%.
profit ˈslaitiɳli bai əprˈɒksɪmətlˌi
Lợi nhuận tăng nhẹ, khoảng 2%.
Our projection is that turnover will reach approximately 4 million dollars.
ˈauə projection ˈɪz ðæt ˈtəːn wil riːtʃ əprˈɒksɪmətlˌi ˈmiljən
Dự báo của chúng tôi là doanh thu sẽ đạt khoảng 4 triệu đô.
According to our quarterly report, revenue from your region rose by approximately 15% last year; therefore, we are confident this deal will benefit us both.
əˈkɔːdiɳ tuː ˈauə ˈkwɔːtəli riˈpɔːt ˈrevinjuː frɔm jɔː ˈriːdʤn rouz bai əprˈɒksɪmətlˌi lɑːst jəː ˈðeəfɔː wiː ɑː ˈkɔnfidənt ðis diːl wil ˈbenifit s bouθ
Theo báo cáo quý của chúng tôi, doanh thu từ khu vực của bà tăng khoảng 15% năm ngoái; vì vậy, chúng tôi tin thoả thuận này có lợi cho cả hai.