attraction
/əˈtrækʃn/
danh từ
(vật lý) sự hú; sức hút; sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn
attraction (/əˈtrækʃn/, danh từ) nghĩa là (vật lý) sự hú; sức hút; sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với attraction
Last year I went to Hoi An. Its old town has traditional houses and small temples, and the main attraction is the lantern parade at night.
lɑːst jəː ai tuː æn its ould taun hæv trəˈdiʃənl ænd smɔːl ænd ðiː mein əˈtrækʃn ˈɪz ðiː ˈlæntən pəˈreid æt nait
Năm ngoái tôi đi Hội An. Phố cổ ở đó có những ngôi nhà truyền thống và những ngôi chùa nhỏ, và điểm hấp dẫn chính là lễ diễu hành đèn lồng về đêm.