Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B1 – trang 4

Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
monthly/ˈmʌnθli/tính từhàng tháng
monument/ˈmɔnjumənt/danh từvật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm
moral/ˈmɔrəl/tính từđạo đức, luân lý, phẩm hạnh
moreover/mɔːˈrouvə/trạng từhơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
mosquito/məsˈkiːtou/danh từcon muỗi
moss/mɔs/danh từrêu
motherland/ˈmʌðəlænd/danh từquê hương, tổ quốc
motionless/ˈmouʃnlis/tính từbất động, không chuyển động, im lìm
motivate/ˈmoutiveit/động từthúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy
motivation/,moutiˈveiʃn/danh từsự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
motive/ˈmoutiv/danh từcớ, lý do, động cơ
motor/ˈmoutə/danh từđộng cơ mô tô
motorcycle/ˈmoutə,saikl/động từđi xe mô tô, lái xe mô tô
motto/ˈmɔtou/danh từkhẩu hiệu
mount/maunt/danh từnúi đặt trước danh từ riêng Mt)
mourn/mɔːn/động từthan khóc, thương tiếc
movement/ˈmuːvmənt/danh từsự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
mud/mʌd/danh từbùn & )
mule/mjuːl/danh từcon la
murderer/ˈməːdərə/danh từkẻ giết người
muscle/ˈmʌsl/danh từbắp thịt, cơ
mustard/ˈmʌstəd/danh từcây mù tạc
mutual/ˈmjuːtjuəl/tính từlẫn nhau, qua lại
myth/miθ/danh từthần thoại
nail/neil/danh từmóng
naked/ˈneikid/tính từtrần, trần truồng, khoả thân, loã lồ
nap/næp/danh từgiấc ngủ chợp, giấc trưa
narrate/næˈreit/động từkể lại, thuật lại
narrative/ˈnærətiv/tính từdưới hình thức kể chuyện
narrow/ˈnærou/tính từhẹp, chật hẹp, eo hẹp
nasty/ˈnɑːsti/tính từbẩn thỉu
nationalist/ˈnæʃnəlist/danh từngười theo chủ nghĩa dân tộc
naturally/ˈnætʃrəli/trạng từvốn, tự nhiên
navy blue/ˈneivi/danh từmàu xanh nước biển
nearby/niəbˈaɪ/tính từgần, không xa
necklace/ˈneklis/danh từchuỗi hạt
nectar/ˈnektə/danh từrượu tiên
needle/ˈniːdl/danh từcái kim
negotiate/niˈgouʃieit/động từđiều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
negotiation/ni,gouʃiˈeiʃn/danh từsự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
neighborhood/nˈeɪbəhˌʊd/hàng xóm
neighbourhood/ˈneibəhud/danh từhàng xóm, láng giềng
nephew/ˈnevjuː/danh từcháu trai
nervousness/ˈnəːvəsnis/danh từtính nóng nảy
network/ˈnetwəːk/danh từlưới, đồ dùng kiểu lưới
neutral/ˈnjuːtrəl/tính từtrung lập
nevertheless/,nevəðəˈles/trạng từtuy nhiên, tuy thế mà
newborn/njˈuːbɔːn/tính từmới sinh
newcomer/ˈnjuːˈkʌmə/danh từngười mới đến
newly/ˈnjuːli/trạng từmới
next-door/ˈnekstˈdɔː/tính từngay bên cạnh, kế bên
nickname/ˈnikneim/danh từtên hiệu
niece/niːs/danh từcháu gái
nod/nɔd/danh từcái gật đầu
noisily/nˈɔɪzɪli/trạng từồn ào, huyên náo
none/nʌn/danh từkhông ai, chẳng một ai, không người nào
nonetheless/nˌʌnðəlˈɛs/trạng từ
nor/nɔː/trạng từmà... cũng không, và... không
normally/ˈnɔːməli/trạng từthông thường, như thường lệ
northern/ˈnɔːðən/tính từbắc
northwest/nɔːθwˈɛst/danh từmiền tây bắc
noticeable/ˈnoutisəbl/tính từđáng chú ý, đáng để ý
notion/ˈnouʃn/danh từý niệm, khái niệm
notorious/nouˈtɔːriəs/tính từrõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết
novelist/ˈnɔvəˈlist/danh từngười viết tiểu thuyết
nowhere/ˈnouweə/trạng từkhông nơi nào, không ở đâu
nuclear/ˈnjuːkliə/tính từhạt nhân
nucleus/ˈnjuːkliəs/danh từtâm, trung tâm & )
numerous/ˈnjuːmərəs/tính từđông, đông đảo, nhiều
nutrient/ˈnjuːtriənt/danh từchất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng
nutrition/njuːˈtriʃn/tính từsự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng
nutritious/njuːˈtriʃəs/tính từbổ, có chất bổ
object/ˈɔbdʤikt/danh từđồ vật, vật thể
objection/əbˈdʤekʃn/danh từsự phản đối, sự chống đối
objective/ɔbˈdʤektiv/tính từkhách quan
observation/,ɔbzəːˈveiʃn/danh từsự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
observe/əbˈzəːv/động từquan sát, nhận xét, theo dõi
obstacle/ˈɔbstəkl/danh từvật chướng ngại, trở lực
obtain/əbˈtein/động từđạt được, thu được, giành được, kiếm được
obvious/ˈɔbviəs/tính từrõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
obviously/ˈɒbvɪəsli/tính từmột cách rõ ràng
occasion/əˈkeiʤn/danh từdịp, cơ hội
occasional/əˈkeiʤənl/tính từthỉnh thoảng, từng thời kỳ
occasionally/əˈkeiʤnəli/trạng từthỉnh thoảng, thảng hoặc
occupy/ˈɔkjupai/động từchiếm, chiếm giữ
occur/əˈkəː/động từxảy ra, xảy đên
ocean/ˈouʃn/danh từđại dương, biển
offensive/əˈfensiv/tính từxúc phạm, làm mất lòng
officially/əˈfiʃəli/trạng từchính thức
oily/ˈɔili/tính từnhư dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu
old-fashioned/ˈouldˈfæʃnd/tính từcũ, không hợp thời trang
oneself/wʌnˈself/đại từbản thân mình, tự mình, chính mình
onstage/ˈɒnsteɪdʒ/tính từtrên sân khấu
onto/ˈɔntu/giới từvề phía trên, lên trên
opening/ˈoupniɳ/danh từkhe hở, lỗ
operation/,ɔpəˈreiʃn/danh từsự hoạt động
opposition/,ɔpəˈziʃn/danh từsự đối lập, sự đối nhau
oppress/əˈpres/động từđè bẹp, đè nặng
oppression/əˈpreʃn/danh từsự đàn áp, sự áp bức
option/ˈɔpʃn/danh từsự chọn lựa, quyền lựa chọn
oral/ˈɔːrəl/tính từbằng lời nói, nói miệng
orbit/ˈɔːbit/danh từổ mắt
orchestra/ˈɔːkistrə/danh từban nhạc, dàn nhạc
orderly/ˈɔːdəli/tính từthứ tự, ngăn nắp
ordinary/ˈɔːdnri/tính từthường, thông thường, bình thường, tầm thường
organ/ˈɔːgən/danh từđàn ống
organic/ɔːˈgænik/tính từcơ quan
organism/ˈɔːgənizm/danh từcơ thể
organization/,ɔːgənaiˈzeiʃn/danh từsự tổ chức, sự cấu tạo
origin/ˈɔridʤin/danh từgốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
otherwise/ˈʌðəwaiz/trạng từkhác, cách khác
out-of-date/ˈautəvˈdeit/tính từkhông còn đúng mốt nữa, lỗi thời
outdoor/ˈautdɔː/tính từngoài trời, ở ngoài
outdoors/ˈautˈdɔːz/trạng từở ngoài trời, ở ngoài nhà
outer/ˈautə/tính từở phía ngoài, ở xa hơn
outlaw/ˈautlɔː/danh từngười sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp…
outline/ˈautlain/danh từnét ngoài, đường nét
outstanding/autˈstændiɳ/tính từnổi bật, đáng chú ý
outward/ˈautwəd/tính từở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài
outweigh/autˈwei/động từnặng hơn
overcome/,ouvəˈkʌm/động từthắng, chiến thắng
overjoyed/,ouvəˈdʤɔid/tính từvui mừng khôn xiết
overnight/ˈouvəˈnait/tính từmột đêm, có giá trị trong một đêm
overwhelm/,ouvəˈwelm/động từchôn vùi, tràn, làm ngập
overwhelming/,ouvəˈwelmiɳ/tính từtràn ngập
overwork/ˈouvəːwəːk/danh từsự làm việc quá sức
owe/ou/động từnợ, hàm ơn
owing/ˈouiɳ/tính từcòn phải trả nợ
oxygen/ˈɔksidʤən/danh từOxy
pace/peis/danh từbước chân, bước
package/ˈpækidʤ/danh từgói đồ
packing/ˈpækiɳ/danh từsự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì
paddle/ˈpædl/danh từcái giầm
paid/pei/động từtrả
pain/pein/danh từsự đau đớn, sự đau khổ
painful/ˈpeinful/tính từđau đớn, đau khổ
pale/peil/tính từtái, nhợt nhạt, xanh xám
palm/pɑːm/danh từcây cọ, cây họ cau dừa
parachute/ˈpærəʃuːt/danh từcái dù
paradise/ˈpærədaiz/danh từthiên đường, nơi cực lạc
paralyse/ˈpærəlaiz/động từlàm liệt
paralyze/ˈpærəlaiz/động từlàm liệt
parcel/ˈpɑːsl/danh từgói
parental/pəˈrentl/tính từcha mẹ
parking/ˈpɑːkiɳ/danh từsự đỗ xe
parrot/ˈpærət/danh từcon vẹt & )
part-time/ˈpɑːttaim/tính từkhông trọn ngày công
partial/ˈpɑːʃəl/tính từbộ phận
participant/pɑːˈtisipənt/danh từngười tham gia, người tham dự
participate/pɑːˈtisipeit/động từtham gia, tham dự
participle/ˈpɑːtsipl/danh từđộng tính từ
particularly/pəˈtikjuləli/trạng từđặc biệt, cá biệt, riêng biệt
passion/ˈpæʃn/danh từcảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn
passive/ˈpæsiv/tính từbị động, thụ động
passport/ˈpɑːspɔːt/danh từhộ chiếu
password/ˈpɑːswəːd/danh từkhẩu lệnh
patience/ˈpeiʃəns/danh từtính kiên nhẫn, tính nhẫn nại
patrol/pəˈtroul/danh từđội tuần tra
pattern/ˈpætən/danh từkiểu mẫu, gương mẫu
pause/pɔːz/danh từsự tạm nghỉ, sự tạm ngừng
peanut/ˈpiːnʌt/danh từcây lạc, củ lạc
peculiar/piˈkjuːljə/tính từriêng, riêng biệt
penniless/ˈpenilis/tính từkhông tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác
penny/ˈpeni/danh từđồng xu penni
per/pəː/danh từmỗi
per cent/pəˈsent/danh từphần trăm
percent/pəsˈɛnt/phần trăm
performer/pəˈfɔːmə/danh từngười biểu diễn
permanent/ˈpəːmənənt/tính từlâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực
permanently/pˈɜːmənəntli/xem permanent
permit/ˈpəːmit/động từcho phép
personally/pˈɜːsənəli/trạng từđích thân, với tư cách cá nhân
persuade/pəˈsweid/động từlàm cho tin
persuasive/pəˈsweisiv/tính từcó tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khi…
phantom/ˈfæntəm/danh từma, bóng ma
pharmacy/ˈfɑːməsi/danh từhiệu thuốc
phenomenon/fiˈnɔminən/danh từhiện tượng
philosopher/fiˈlɔsəfə/danh từnhà triết học
philosophy/fiˈlɔsəfi/danh từtriết học, triết lý
phoenix/fiˈniks/danh từchim phượng hoàng
photocopy/fˈəʊtəkˌɒpi/danh từbản sao chụp
phrase/freiz/danh từnhóm từ
physics/ˈfiziks/danh từvật lý học
pie/pai/danh từác là
piety/ˈpaiəti/danh từlòng mộ đạo
pillow/ˈpilou/danh từgối
pin/pin/danh từghim, đinh ghim
pineapple/pˈaɪnæpəl/danh từquả dứa
pipe/paip/danh từống dẫn
pit/pit/danh từhồ
plain/plein/tính từrõ ràng, rõ rệt
platform/ˈplætfɔːm/danh từnền, bục, bệ
pleasantly/plˈɛzəntli/trạng từvui vẻ, dễ thương
plug/plʌg/danh từnút
poet/ˈpouit/danh từnhà thơ, thi sĩ
poetry/ˈpouitri/danh từthơ
poison/ˈpɔizn/danh từchất độc, thuốc độc
poisonous/ˈpɔiznəs/danh từđộc, có chất độc
pole/poul/danh từcực
policy/ˈpɔlisi/danh từchính sách
politely/pəlˈaɪtli/trạng từlễ phép, có lễ độ
politician/,pɔliˈtiʃn/danh từnhà chính trị
politics/ˈpɔlitiks/danh từchính trị
pollutant/pəlˈuːtənt/danh từchất gây ô nhiễm
pond/pɔnd/danh từao
popcorn/ˈpɔpkɔːn/danh từngô rang n
pork/pɔːk/danh từthịt heo
port/pɔːt/danh từcảng
positive/ˈpɔzətiv/tính từxác thực, rõ ràng
positively/ˈpɔzətivli/trạng từxác thực, rõ ràng
possess/pəˈzes/động từcó, chiếm hữu
possession/pəˈzeʃn/danh từquyền sở hữu
possessive/pəˈzesiv/tính từsở hữu, chiếm hữu
possibility/,pɔsəˈbiliti/danh từsự có thể, tình trạng có thể, khả năng
postcard/ˈpoustkɑːd/danh từbưu thiếp
postman/ˈpoustmən/danh từngười đưa thư
pot/pɔt/danh từnồi
potential/pəˈtenʃəl/tính từtiềm tàng
pottery/ˈpɔtəri/danh từđồ gốm
pound/paund/danh từPao
poverty/ˈpɔvəti/danh từsự nghèo nàn
powder/ˈpaudə/danh từbột
practical/ˈpræktikəl/tính từthực hành
praise/preiz/động từkhen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương
prayer/preə/danh từkinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện
precious/ˈpreʃəs/tính từquý, quý giá, quý báu
preference/ˈprefərəns/danh từsự thích hơn, sự ưa hơn
prefix/ˈpriːfiks/danh từtiền tố
pregnant/ˈpregnənt/tính từcó thai, có mang thai, có chửa
prejudice/ˈpredʤudis/danh từđịnh kiến, thành kiến, thiên kiến
preparation/,prepəˈreiʃn/danh từsự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị
preposition/,prepəˈziʃn/danh từgiới t
preschool/ˈpriːˈskuːl/tính từtrước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
prescription/prisˈkripʃn/danh từsự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến
presence/ˈprezns/danh từsự có mặt
presentation/,prezenˈteiʃn/danh từsự bày ra, sự phô ra
preservation/,prevəːˈveiʃn/danh từsự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì
preserve/priˈzəːv/động từgiữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
president/ˈprezidənt/danh từchủ tịch
press/pres/danh từsự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
previous/ˈpriːvjəs/tính từtrước
priest/priːst/danh từthầy tu, thầy tế
primarily/ˈpraimərili/trạng từtrước hết, đầu tiên
primary schooldanh từtrường sơ cấp, trường phổ thông cơ sở
primitive/ˈprimitiv/tính từnguyên thuỷ, ban sơ
principle/ˈprinsəpl/danh từgốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
prison/prison/danh từnhà tù, nhà lao, nhà giam
prisoner/prisoner/danh từngười bị giam giữ, người tù
privacy/privacy/danh từsự riêng tư
prize/prize/danh từgiải thưởng, phầm thưởng
probability/probability/danh từsự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra
proceed/proceed/động từtiến lên
process/process/danh từquá trình, sự tiến triển
proclaim/proclaim/động từcông bố, tuyên bố
procrastination/procrastination/danh từsự trì hoãn
producer/producer/danh từngười sản xuất
productive/productive/tính từsản xuất
profession/profession/danh từnghề, nghề nghiệp
professor/professor/danh từgiáo sư
progress/progress/danh từsự tiến tới, sự tiến bộ
prohibition/prohibition/danh từsự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ
prominent/prominent/tính từlồi lên, nhô lên
promote/promote/động từthăng chức, thăng cấp, đề bạt
promotion/promotion/danh từsự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt
pronoun/pronoun/danh từđại từ
proof/proof/danh từchứng, chứng cớ, bằng chứng
properly/properly/trạng từđúng, chính xác
property/property/danh từquyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu
proportion/proportion/danh từsự cân xứng, sự cân đối
proposal/proposal/danh từsự đề nghị, sự đề xuất
propose/propose/động từđề nghị, đề xuất, đưa ra
prosperity/prosperity/danh từsự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công
prosperous/prosperous/tính từthịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
protect/protect/động từbảo vệ, bảo hộ, che chở
protection/protection/danh từsự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
protective/protective/tính từbảo vệ, bảo hộ, che chở
protest/protest/danh từsự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị
proud/proud/tính từ+ of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
prove/prove/động từchứng tỏ, chứng minh
proverb/proverb/danh từtục ngữ, cách ngôn
provided/provided/liên từvới điều kiện là, miễn là provided that)
psychological/,saikəˈlɔdʤikəl/tính từtâm lý
pub/pʌb/danh từquán rượu, tiệm rượu
public transportdanh từphương tiện giao thông công cộng
publicly/ˈpʌblikli/trạng từcông khai
publisher/ˈpʌbliʃə/danh từngười xuất bản, nhà xuất bản
pullover/pˈʊləʊvə/danh từáo len chui đầu
pump/pʌmp/danh từgiày nhảy
punish/ˈpʌniʃ/động từphạt, trừng phạt, trừng trị
punishment/ˈpʌniʃmənt/danh từsự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị
pupil/ˈpjuːpl/danh từhọc trò, học sinh
puppy/ˈpʌpi/danh từchó con
pure/pjuə/tính từtrong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết
purify/ˈpjuərifai/động từlàm sạch, lọc trong, tinh chế
purse/pəːs/danh từví tiền, hầu bao
puzzle/ˈpʌzl/danh từsự bối rối, sự khó xử
quake/kweik/danh từsự rung
qualified/kwˈɒlɪfˌaɪd/tính từđủ tư cách, đủ khả năng
qualify/ˈkwɔlifai/động từcho là, gọi là
quantity/ˈkwɔntiti/danh từlượng, số lượng, khối lượng
questionnaire/,kwestiəˈneə/danh từbản câu hỏi
queue/kjuː/danh từđuôi sam
race/reis/danh từnòi
racial/ˈreiʃəl/tính từdòng giống, chủng tộc
radiation/,reidiˈeiʃn/danh từsự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra
rage/reidʤ/danh từcơn thịnh nộ, cơn giận dữ
rail/reil/danh từtay vịn
railroad/ˈreilroud/danh từđường sắt, đường xe lửa
railway/ˈreilwei/danh từđường sắt, đường xe lửa, đường ray
rainfall/ˈreinfɔːl/danh từtrận mưa rào
rank/ræɳk/danh từhàng, dãy
rapid/ˈræpid/tính từnhanh, nhanh chóng, mau lẹ
rapidly/rˈæpɪdli/trạng từnhanh, nhanh chóng, mau lẹ
rare/reə/tính từhiếm, hiếm có, ít có
rarely/ˈreəli/trạng từhiếm, hiếm có, ít có
raspberry/ˈrɑːzbəri/danh từquả mâm xôi
ration/ˈræʃn/danh từkhẩu phần
rational/ˈræʃənl/tính từcó lý trí, dựa trên lý trí
razor/ˈreizə/danh từdao cạo
react/riːˈækt/động từtác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
realistic/riəˈlistik/tính từhiện thực
reality/riːˈæliti/danh từsự thực, thực tế, thực tại
rearrange/ˈriːəˈreindʤ/động từsắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
reasonable/ˈriːznəbl/tính từcó lý, hợp lý
rebuild/ˈriːbild/động từxây lại, xây dựng lại
recall/riˈkɔːl/động từgọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi
reception/riˈsepʃn/danh từsự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
recite/riˈsait/động từkể lại, thuật lại, kể lể
reclaim/riˈkleim/động từcải tạo, giác ngộ
recognise/ˈrekəgnaiz/động từcông nhận, thừa nhận, chấp nhận
recognize/ˈrekəgnaiz/động từcông nhận, thừa nhận, chấp nhận
recommend/,rekəˈmend/động từgiới thiệu, tiến cử
recording/riˈkɔːdiɳ/danh từsự ghi
recover/ˈriːˈkʌvə/động từlấy lại, giành lại, tìm lại được
recovery/riˈkʌvəri/danh từsự lấy lại được, sự tìm lại được
reduce/riˈdjuːs/động từgiảm, giảm bớt, hạ
reduction/riˈdʌkʃn/danh từsự thu nhỏ, sự giảm bớt
reef/riːf/danh từđá ngầm
referee/,refəˈriː/danh từtrọng tài
reflection/rɪflˈɛkʃən/danh từsự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
refund/riːˈfʌnd/danh từsự trả lại
refusal/riˈfjuːzəl/danh từsự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt
refuse/riˈfjuːz/danh từđồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi
regain/riˈgein/động từlấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại
regard/riˈgɑːd/danh từcái nhìn
regarding/riˈgɑːdiɳ/giới từđối với
region/ˈriːdʤn/danh từvùng, miền
regional/ˈriːdʤənl/tính từvùng, miền
register/ˈredʤistə/danh từsổ, sổ sách
registration/,redʤisˈtreiʃn/danh từsự đăng ký, sự vào sổ
regulation/,regjuˈleiʃn/danh từsự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng
reject/ˈriːdʤekt/động từkhông nhanh, không chấp thuận, bác bỏ
relate/riˈleit/động từkể lại, thuật lại
relation/riˈleiʃn/danh từsự kể lại, sự thuật lại
relationship/riˈleiʃnʃip/danh từmối quan hệ, mối liên hệ
relative/ˈrelətɪv/danh từhọ hàng
relatively/ˈrelətivli/trạng từcó liên quan, có quan hệ với
relaxing/riˈlæksiɳ/tính từlàm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng
reliable/riˈlaiəbl/tính từchắc chắn, đáng tin cậy
religion/riˈlidʤn/danh từtôn giáo, đạo
religious/riˈlidʤəs/tính từtôn giáo
rely/riˈlai/động từtin, tin cậy, dựa vào
remainder/riˈmeində/danh từphần còn lại, chỗ còn lại
remark/riˈmɑːk/danh từsự lưu ý, sự chú ý
remarkable/riˈmɑːkəbl/tính từđáng chú ý
remedy/ˈremidi/danh từthuốc, phương thuốc
remembrance/riˈmembrəns/danh từsự nhớ, sự hồi tưởng
remote controldanh từthiết bị điều khiển từ xa
remove/riˈmuːv/động từdời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
renew/riˈnjuː/động từhồi phục lại, làm hồi lại
repay/riːˈpei/động từtrả lại, đáp lại, hoàn lại
repeatedly/rɪpˈiːtɪdli/trạng từlặp đi lặp lại nhiều lần
representative/,repriˈzentətiv/danh từcái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu
reproduce/,riːprəˈdjuːs/động từtái sản xuất
republic/riˈpʌblik/danh từnước cộng hoà
reputation/,repjuːˈteiʃn/danh từtiếng
require/riˈkwaiə/động từđòi hỏi, yêu cầu
requirement/riˈkwaiəmənt/danh từnhu cầu, sự đòi hỏi
rescue/ˈreskjuː/danh từsự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
researcher/riˈsəːtʃə/danh từnhà nghiên cứu
resemble/riˈzembl/động từgiống với
reservation/,rezəˈveiʃn/danh từsự hạn chế
reserve/riˈzəːv/danh từsự dự trữ
resident/ˈrezidənt/tính từcư trú, ở chính thức
residential/,reziˈdenʃəl/tính từnhà ở, nhà riêng
resist/riˈzist/động từkháng cự, chống lại
resolve/riˈzɔlv/động từkiên quyết
resort/ˈriːˈsɔːt/danh từcái dùng đến, phương kế, phương sách
resource/riˈsɔːs/danh từphương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở
respect/risˈpekt/danh từsự tôn trọng, sự kính trọng
respectable/risˈpektəbl/tính từđáng trọng
respond/risˈpɔns/động từphản ứng lại
responsibility/ris,pɔnsəˈbiliti/danh từtrách nhiệm
responsible/risˈpɔnsəbl/tính từchịu trách nhiệm
rest/rest/danh từsự nghỉ ngơi
restore/risˈtɔː/động từhoàn lại, trả lại
restrict/risˈtrikt/động từhạn chế, giới hạn, thu hẹp
retail/ˈriːteil/danh từsự bán lẻ
retain/riˈtein/động từgiữ, cầm lại
retell/ˈriːˈtel/động từnói lại, kể lại, thuật lại