Kasser English

resolve

/riˈzɔlv/
động từ
kiên quyết (làm gì); quyết định; giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)

resolve (/riˈzɔlv/, động từ) nghĩa là kiên quyết (làm gì); quyết định; giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ kiên quyết (làm gì); quyết định; giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)
    to be resolved – kiên quyết
  • danh từ quyết tâm, ý kiên quyết
    to take a great resolve to shrink from no difficulty – kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào