nutritious (/njuːˈtriʃəs/, tính từ) nghĩa là bổ, có chất bổ; dinh dưỡng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với nutritious
Possibly. Raising livestock is harmful to the environment, and a plant-based diet can be just as nutritious.
ˈpɔsəbli rˈeɪzɪŋ ˈlaivstɔk ˈɪz ˈhɑːmful tuː ðiː inˈvaiərənmənt ænd ei ˈdaiət kæn biː dʤʌst æz njuːˈtriʃəs
Có thể. Chăn nuôi gia súc có hại cho môi trường, và chế độ ăn từ thực vật cũng có thể bổ dưỡng không kém.