realistic
/riəˈlistik/
tính từ
(văn học) hiện thực; (triết học) theo thuyết duy thực; có óc thực tế
realistic (/riəˈlistik/, tính từ) nghĩa là (văn học) hiện thực; (triết học) theo thuyết duy thực; có óc thực tế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với realistic
Is ecotourism a realistic alternative to mass tourism?
ˈɪz ˈɛkətˌɔːrɪzəm ei riəˈlistik ɔːlˈtəːnətiv tuː mæs ˈtuərizm
Du lịch sinh thái có phải lựa chọn thay thế thực tế cho du lịch đại trà không?