observe
/əbˈzəːv/
động từ
quan sát, nhận xét, theo dõi; tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...); tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng
observe (/əbˈzəːv/, động từ) nghĩa là quan sát, nhận xét, theo dõi; tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...); tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.