Kasser English

policy

/ˈpɔlisi/
danh từ
chính sách (của chính phủ, đảng...); cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động; (Ê-cốt) vườn rộng (quanh lâu đài)

policy (/ˈpɔlisi/, danh từ) nghĩa là chính sách (của chính phủ, đảng...); cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động; (Ê-cốt) vườn rộng (quanh lâu đài). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với policy

The policy requires that every password be changed every 90 days.
ðiː ˈpɔlisi ðæt ˈevri ˈpɑːswəːd biː ˈevri
Chính sách yêu cầu mọi mật khẩu phải được đổi mỗi 90 ngày.
A reduction in greenhouse gas emissions is the main goal of the policy.
ei riˈdʌkʃn in ˈgriːnhaus gæs ˈɪz ðiː mein goul ɔv ðiː ˈpɔlisi
Giảm phát thải khí nhà kính là mục tiêu chính của chính sách này.
The authors conclude that automation is inevitable, but that its social cost is, to a large extent, a matter of policy rather than of technology.
ðiː kənˈkluːd ðæt ˈɪz inˈevitəbl bʌt ðæt its ˈsouʃəl kɔst ˈɪz tuː ei lɑːdʤ iksˈtent ei ˈmætə ɔv ˈpɔlisi ˈrɑːðə ðæn ɔv tekˈnɔlədʤi
Các tác giả kết luận rằng tự động hoá là không thể tránh khỏi, nhưng cái giá xã hội của nó, phần lớn, là vấn đề chính sách chứ không phải công nghệ.
Demographic change rarely makes headlines, yet it is reshaping cities more profoundly than any single policy.
tʃeindʤ ˈreəli jet it ˈɪz mɔː prəfˈaʊndli ðæn ˈeni ˈsiɳgl ˈpɔlisi
Thay đổi nhân khẩu học hiếm khi lên trang nhất, nhưng nó đang định hình lại các thành phố sâu sắc hơn bất kỳ chính sách đơn lẻ nào.