Kasser English

mount

/maunt/
danh từ
núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt); mép (viền quanh) bức tranh; bìa (để) dán tranh

mount (/maunt/, danh từ) nghĩa là núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt); mép (viền quanh) bức tranh; bìa (để) dán tranh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt); mép (viền quanh) bức tranh; bìa (để) dán tranh
    Mt Everest – núi Ê-vơ-rét
  • động từ leo, trèo lên; cưỡi; nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên
    to mount a hill – trèo lên một ngọn đồi