remove (/riˈmuːv/, động từ) nghĩa là dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn; bỏ ra, tháo ra; cách chức, đuổi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn; bỏ ra, tháo ra; cách chức, đuổito remove a machine – chuyển một cái máy (ra chỗ khác)
- danh từ món ăn tiếp theo (sau một món khác); sự lên lớp; lớp chuyển tiếp (trong một số trường ở Anh)examination for the remove – kỳ thi lên lớp