Kasser English

occasional

/əˈkeiʤənl/
tính từ
thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động; (thuộc) cơ hội, (thuộc) dịp đặc biệt; vào dịp đặc biệt; theo biến cố, theo sự kiện; lý do phụ, lý do bề ngoài

occasional (/əˈkeiʤənl/, tính từ) nghĩa là thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động; (thuộc) cơ hội, (thuộc) dịp đặc biệt; vào dịp đặc biệt; theo biến cố, theo sự kiện; lý do phụ, lý do bề ngoài. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với occasional

Not a serious one. There is some theft, mostly phones and motorbikes, and the occasional burglary, but violent crime is rare.
nɔt ei ˈsiəriəs wʌn ðeə ˈɪz sʌm θeft ˈmoustli ænd ænd ðiː əˈkeiʤənl ˈbəːgləri bʌt ˈvaiələnt kraim ˈɪz reə
Không nghiêm trọng. Có một ít trộm cắp, chủ yếu điện thoại và xe máy, thỉnh thoảng có trộm đột nhập nhà, nhưng tội phạm bạo lực thì hiếm.