Kasser English

occasion

/əˈkeiʤn/
danh từ
dịp, cơ hội; duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên; (từ cổ,nghĩa cổ) công việc, công chuyện

occasion (/əˈkeiʤn/, danh từ) nghĩa là dịp, cơ hội; duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên; (từ cổ,nghĩa cổ) công việc, công chuyện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ dịp, cơ hội; duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên; (từ cổ,nghĩa cổ) công việc, công chuyện
    to profit by the occasion – nắm lấy cơ hội, nhân dịp
  • động từ gây ra, sinh ra, là nguyên cớ; xui, xui khiến; dịp
    to occasion someone to do something – xui ai làm việc gì