Kasser English

reduction

/riˈdʌkʃn/
danh từ
sự thu nhỏ, sự giảm bớt; sự giảm giá, sự hạ giá; sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn)

reduction (/riˈdʌkʃn/, danh từ) nghĩa là sự thu nhỏ, sự giảm bớt; sự giảm giá, sự hạ giá; sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với reduction

A reduction in greenhouse gas emissions is the main goal of the policy.
ei riˈdʌkʃn in ˈgriːnhaus gæs ˈɪz ðiː mein goul ɔv ðiː ˈpɔlisi
Giảm phát thải khí nhà kính là mục tiêu chính của chính sách này.