Kasser English

reduce

/riˈdjuːs/
động từ
giảm, giảm bớt, hạ; làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi; làm nghèo đi, làm cho sa sút

reduce (/riˈdjuːs/, động từ) nghĩa là giảm, giảm bớt, hạ; làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi; làm nghèo đi, làm cho sa sút. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với reduce

As a result, the board has decided to allocate fewer funds to travel and to reduce the number of overseas trips.
æz ei riˈzʌlt ðiː bɔːd hæv diˈsaidid tuː ˈæləkeit tuː ˈtræveil ænd tuː riˈdjuːs ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈouvəˈsiː
Kết quả là hội đồng quyết định phân bổ ít tiền hơn cho đi lại và giảm số chuyến công tác nước ngoài.
The government could reduce fares. This would encourage people to use public transport.
ðiː ˈgʌvnmənt kæn riˈdjuːs ðis wˈʊd inˈkʌridʤ ˈpiːpl tuː juːs ˈpʌblik trænspɔːt
Chính phủ có thể giảm giá vé. Điều này sẽ khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.
What could be done to reduce it?
w t kæn biː dʌn tuː riˈdjuːs it
Có thể làm gì để giảm bớt?
Harsher punishments do not always reduce crime.
duː nɔt ˈɔːlwəz riˈdjuːs kraim
Hình phạt nặng hơn không phải lúc nào cũng giảm tội phạm.
Some people believe that a long time in jail stops criminals and protects people, while others argue that it does not always reduce crime.
sʌm ˈpiːpl biˈliːv ðæt ei lɔɳ taim in dʤeil ænd ˈpiːpl wail ˈʌðəz ˈɑːgjuː ðæt it ˈdəz nɔt ˈɔːlwəz riˈdjuːs kraim
Một số người tin rằng thời gian dài trong tù ngăn chặn tội phạm và bảo vệ người dân, trong khi số khác cho rằng nó không phải lúc nào cũng giảm tội phạm.