Kasser English

option

/ˈɔpʃn/
danh từ
sự chọn lựa, quyền lựa chọn; vật được chọn; điều được chọn; quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán)

option (/ˈɔpʃn/, danh từ) nghĩa là sự chọn lựa, quyền lựa chọn; vật được chọn; điều được chọn; quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với option

Right, with an option for renewal. Either party can terminate it with sixty days' notice.
rait wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl ˈaiðə ˈpɑːti kæn ˈtəːmineit it wi ˈsiksti ˈnoutis
Đúng, có quyền gia hạn. Bên nào cũng có thể chấm dứt với thông báo trước sáu mươi ngày.
The agreement will be effective from 1 March and will expire after twelve months, with an option for renewal.
ðiː əˈgriːmənt wil biː ˈifektiv frɔm mɑːtʃ ænd wil iksˈpaiə ˈɑːftə twelv wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl
Thoả thuận sẽ có hiệu lực từ ngày 1/3 và hết hạn sau mười hai tháng, có quyền gia hạn.
Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.