oral (/ˈɔːrəl/, tính từ) nghĩa là bằng lời nói, nói miệng; (giải phẫu) (thuộc) miệng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ bằng lời nói, nói miệng; (giải phẫu) (thuộc) miệng
- danh từ (thông tục) thi nói, thi vấn đáp
Câu ví dụ với oral
What is lost is not merely vocabulary but an oral tradition of folklore, medicine and farming knowledge that was never written down.
w t ˈɪz luːz ˈɪz nɔt ˈmiəli vəˈkæbjuləri bʌt æn ˈɔːrəl trəˈdiʃn ɔv ˈflouklɔː ˈmedsin ænd ˈfɑːmiɳ ˈnɔlidʤ ðæt biː ˈnevə ˈritn daun
Thứ mất đi không chỉ là từ vựng mà là cả truyền thống truyền miệng về văn hoá dân gian, y học và tri thức canh tác chưa từng được ghi chép.