orbit
/ˈɔːbit/
danh từ
(giải phẫu) ổ mắt; (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ); quỹ đạo
orbit (/ˈɔːbit/, danh từ) nghĩa là (giải phẫu) ổ mắt; (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ); quỹ đạo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (giải phẫu) ổ mắt; (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ); quỹ đạo
- động từ đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo; đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...); quỹ đạo; (hình học) mặt chuyển tiếp
Câu ví dụ với orbit
Only partly. Satellites in orbit now predict storms and guide farmers, and spin-offs from space research include medical scanners. In the long term, the investment tends to pay off.
ˈounli ˈpɑːtli in ˈɔːbit nau priˈdikt ænd ɡˈaɪd ænd frɔm ˈspeis riˈsəːtʃ inˈkluːd ˈmedikəl in ðiː lɔɳ təːm ðiː inˈvestmənt tuː pei ɔːf
Chỉ phần nào. Vệ tinh trên quỹ đạo giờ dự báo bão và hướng dẫn nông dân, còn sản phẩm phụ từ nghiên cứu vũ trụ gồm cả máy quét y tế. Về dài hạn, khoản đầu tư có xu hướng sinh lợi.