orchestra
/ˈɔːkistrə/
danh từ
ban nhạc, dàn nhạc; khoang nhạc (trong rạp hát); vòng bán nguyệt trước sân khấu ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp dành cho ban đồng ca múa hát)
orchestra (/ˈɔːkistrə/, danh từ) nghĩa là ban nhạc, dàn nhạc; khoang nhạc (trong rạp hát); vòng bán nguyệt trước sân khấu ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp dành cho ban đồng ca múa hát). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với orchestra
Only partly. Companies commission what gives them publicity, such as a famous orchestra, whereas experimental sculpture or local theatre stays underfunded because it has no commercial appeal.
ˈounli ˈpɑːtli kəˈmiʃn w t ðem pʌbˈlisiti sʌtʃ æz ei ˈfeiməs ˈɔːkistrə we rˈ z eks ˈskʌlptʃə ɔː ˈloukəl ˈθiətə biˈkɔz it hæv nou kəˈməːʃl əˈpiːl
Chỉ một phần. Doanh nghiệp đặt hàng thứ đem lại quảng bá cho họ, như dàn nhạc nổi tiếng, trong khi điêu khắc thử nghiệm hay sân khấu địa phương cứ thiếu kinh phí vì không có sức hút thương mại.