Kasser English

plain

/plein/
tính từ
rõ ràng, rõ rệt; đơn giản, dễ hiểu; không viết bằng mật mã (điện tín...)

plain (/plein/, tính từ) nghĩa là rõ ràng, rõ rệt; đơn giản, dễ hiểu; không viết bằng mật mã (điện tín...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ rõ ràng, rõ rệt; đơn giản, dễ hiểu; không viết bằng mật mã (điện tín...)
    [as] plain as a pikestaff; as plain as daylight – rõ rành rành, rõ như ban ngày
  • danh từ đồng bằng
  • trạng từ rõ ràng
    to speak (write) plain – nói (viết) rõ ràng
  • động từ (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) than khóc, than van