Kasser English

outline

/ˈautlain/
danh từ
nét ngoài, đường nét; hình dáng, hình bóng; nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...)

outline (/ˈautlain/, danh từ) nghĩa là nét ngoài, đường nét; hình dáng, hình bóng; nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ nét ngoài, đường nét; hình dáng, hình bóng; nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...)
    the outline of a church – hình bóng của một toà nhà thờ
  • động từ vẽ phác, phác thảo; vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài; thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...)
    the mountain range was clearly outlined against the morning sky – dãy núi in hình rõ lên nền trời buổi sáng

Câu ví dụ với outline

Hà, can you outline the main figures in the quarterly report?
eitʃ kæn juː ˈautlain ðiː mein in ðiː ˈkwɔːtəli riˈpɔːt
Hà, bạn có thể trình bày sơ lược các con số chính trong báo cáo quý không?