outstanding
/autˈstændiɳ/
tính từ
nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng; còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...); nổi tiếng; (toán kinh tế) chưa trả hết; quá hạn
outstanding (/autˈstændiɳ/, tính từ) nghĩa là nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng; còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...); nổi tiếng; (toán kinh tế) chưa trả hết; quá hạn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với outstanding
Employees of Saigon Fresh will be evaluated under Mekong's performance criteria, and outstanding staff will be eligible for promotion.
ɔv freʃ wil biː ˈʌndə pəˈfɔːməns kraiˈtiəriən ænd autˈstændiɳ stɑːf wil biː iˈliminəbl fɔː promotion
Nhân viên Saigon Fresh sẽ được đánh giá theo tiêu chí hiệu suất của Mekong, và nhân viên xuất sắc sẽ đủ điều kiện thăng chức.