Kasser English

recover

/ˈriːˈkʌvə/
động từ
lấy lại, giành lại, tìm lại được; được, bù lại, đòi, thu lại; cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh)

recover (/ˈriːˈkʌvə/, động từ) nghĩa là lấy lại, giành lại, tìm lại được; được, bù lại, đòi, thu lại; cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ lấy lại, giành lại, tìm lại được; được, bù lại, đòi, thu lại; cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh)
    to recover what was lost – giành (tìm) lại những cái gì đã mất
  • danh từ (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...); phục hồi