Kasser English

primary school

danh từ
trường sơ cấp, trường phổ thông cơ sở; trường cấp một, trường tiểu học

primary school (, danh từ) nghĩa là trường sơ cấp, trường phổ thông cơ sở; trường cấp một, trường tiểu học. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với primary school

English is taught in every primary school in Vietnam.
ˈiɳgliʃ ˈɪz tiːtʃ in ˈevri ˈpraiməri skuːl in viˌɛtˈnɑm
Tiếng Anh được dạy ở mọi trường tiểu học tại Việt Nam.

Cụm từ có chứa từ này

Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.

school danh từ · 3 cụm