Kasser English

race

/reis/
danh từ
(sinh vật học) nòi; chủng tộc, nòi người; loài, giống

race (/reis/, danh từ) nghĩa là (sinh vật học) nòi; chủng tộc, nòi người; loài, giống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (sinh vật học) nòi; chủng tộc, nòi người; loài, giống
    the Mongolian race – nòi người Mông-cổ
  • động từ chạy đua với, chạy thi với (ai); lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh; vội vã cho thông qua
    he raced me along – nó lôi tôi chạy

Câu ví dụ với race

Although he had an injury, the athlete finished the race.
ɔːlˈðou hiː hæv æn ˈindʤəri ðiː ˈæθliːt ˈfiniʃt ðiː reis
Dù bị chấn thương, vận động viên vẫn hoàn thành cuộc đua.