reception
/riˈsepʃn/
danh từ
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh; sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...); sự đón tiếp
reception (/riˈsepʃn/, danh từ) nghĩa là sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh; sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...); sự đón tiếp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với reception
Please come to the reception on the second floor, where Ms Hà from Human Resources will introduce you to your new co-workers.
pliːz kʌm tuː ðiː riˈsepʃn ɔn ðiː ˈsekənd floor we ˌɛmˈɛs eitʃ frɔm ˈhjuːmən wil juː tuː jɔː njuː
Vui lòng đến quầy lễ tân ở tầng hai, cô Hà phòng Nhân sự sẽ giới thiệu bạn với các đồng nghiệp mới.
Admission to the trade fair is free for all employees who sign up by 10 January, and brochures are available at reception.
ədˈmiʃn tuː ðiː treid feə ˈɪz friː fɔː ɔːl huː sain p bai ˈdʤænjuəri ænd ɑː əˈveiləbl æt riˈsepʃn
Vào cửa hội chợ miễn phí cho mọi nhân viên đăng ký trước ngày 10 tháng Một, và tờ gấp có sẵn ở quầy lễ tân.