Kasser English

recall

/riˈkɔːl/
động từ
gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi; (quân sự) thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu); nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại

recall (/riˈkɔːl/, động từ) nghĩa là gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi; (quân sự) thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu); nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi; (quân sự) thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu); nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại
    to recall an ambassador – triệu hồi một đại sứ
  • danh từ sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...); sự nhắc nhở; khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại
    letters of recall – thư triệu hồi

Câu ví dụ với recall

Only if we add a night shift. Otherwise we risk having to recall the products later.
ˈounli if wiː æd ei nait ʃift ˈʌðəwaiz wiː risk tuː riˈkɔːl ðiː lˈeɪtə
Chỉ khi thêm ca đêm. Nếu không, ta có nguy cơ phải thu hồi sản phẩm sau này.