Kasser English

punish

/ˈpʌniʃ/
động từ
phạt, trừng phạt, trừng trị; (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn); (thông tục) hành hạ, ngược đãi

punish (/ˈpʌniʃ/, động từ) nghĩa là phạt, trừng phạt, trừng trị; (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn); (thông tục) hành hạ, ngược đãi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với punish

I believe a long time in prison is fair for violent crime. The law should protect people, not only punish criminals.
ai biˈliːv ei lɔɳ taim in prison ˈɪz feə fɔː ˈvaiələnt kraim ðiː lɔː ʃˈʊd protect ˈpiːpl nɔt ˈounli ˈpʌniʃ
Tôi tin thời gian dài trong tù là công bằng với tội bạo lực. Luật pháp nên bảo vệ con người, không chỉ trừng phạt tội phạm.