progress
/progress/
danh từ
sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển; sự tiến hành; (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc kinh lý
progress (/progress/, danh từ) nghĩa là sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển; sự tiến hành; (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc kinh lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển; sự tiến hành; (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc kinh lýto make much progress in one's studies – tiến bộ nhiều trong học tập
- động từ tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển; tiến hànhto progress with one's studies – học hành tiến bộ
Câu ví dụ với progress
A little. Scientific progress is exciting, but inventors need clear rules so that it benefits everyone, not only the rich.
ei ˈlitl progress ˈɪz ikˈsaitiɳ bʌt niːd kliə sou ðæt it ˈevribɔdi nɔt ˈounli ðiː ritʃ
Một chút. Tiến bộ khoa học rất thú vị, nhưng các nhà phát minh cần quy tắc rõ ràng để nó mang lợi cho mọi người, không chỉ người giàu.
Not lenient – smarter. Rather than imprison everyone, the judiciary could use non-custodial sanctions for petty crime, offer parole to those who show progress, and reserve imprisonment for violent offenders.
nɔt ˈliːnjənt ˈrɑːðə ðæn imˈprizn ˈevribɔdi ðiː dʤuːˈdiʃəlri kæn juːs fɔː ˈpeti kraim ˈɔfə pəˈroul tuː ðˈəʊz huː ʃou progress ænd riˈzəːv imˈpriznmənt fɔː ˈvaiələnt
Không phải khoan dung – mà thông minh hơn. Thay vì bỏ tù tất cả, ngành tư pháp có thể dùng chế tài không giam giữ với tội vặt, cho tha tù trước hạn có điều kiện với người tiến bộ, và dành án tù cho tội phạm bạo lực.
Some argue that linguistic uniformity is simply the price of progress, much as harsh sentences are defended as the price of public safety.
sʌm ˈɑːgjuː ðæt lɪŋɡwˈɪstɪk ˈɪz ˈsimpli ðiː prais ɔv progress mʌtʃ æz hɑːʃ ɑː æz ðiː prais ɔv ˈpʌblik ˈseifti
Một số người cho rằng sự đồng nhất ngôn ngữ đơn giản là cái giá của tiến bộ, giống như các bản án hà khắc được bảo vệ là cái giá của an toàn công cộng.