protect
/protect/
động từ
bảo vệ, bảo hộ, che chở; bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài); (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn)
protect (/protect/, động từ) nghĩa là bảo vệ, bảo hộ, che chở; bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài); (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với protect
What do you do to protect the environment?
w t duː juː duː tuː protect ðiː inˈvaiərənmənt
Bạn làm gì để bảo vệ môi trường?
I believe a long time in prison is fair for violent crime. The law should protect people, not only punish criminals.
ai biˈliːv ei lɔɳ taim in prison ˈɪz feə fɔː ˈvaiələnt kraim ðiː lɔː ʃˈʊd protect ˈpiːpl nɔt ˈounli ˈpʌniʃ
Tôi tin thời gian dài trong tù là công bằng với tội bạo lực. Luật pháp nên bảo vệ con người, không chỉ trừng phạt tội phạm.
Overall, I believe they do, although governments need to protect what makes each culture unique.
ˈouvərɔːl ai biˈliːv ðei duː ɔːlˈðou niːd tuː protect w t iːtʃ ˈkʌltʃə juːˈniːk
Nhìn chung tôi tin là có, dù chính phủ cần bảo vệ những gì làm nên nét riêng của mỗi nền văn hoá.