ordinary
/ˈɔːdnri/
tính từ
thường, thông thường, bình thường, tầm thường; (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân
ordinary (/ˈɔːdnri/, tính từ) nghĩa là thường, thông thường, bình thường, tầm thường; (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ thường, thông thường, bình thường, tầm thường; (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quânan ordinary day's work – công việc bình thường
- danh từ điều thông thường, điều bình thường; cơm bữa (ở quán ăn); quán ăn, quán rượuout of the ordinary – khác thường
Câu ví dụ với ordinary
Hazardous waste must not be disposed of in ordinary bins.
ˈhæzədəs weist mʌst - məst nɔt biː dɪspˈəʊzd ɔv in ˈɔːdnri
Chất thải nguy hại không được vứt vào thùng rác thường.
It is unclear whether private ventures can make space travel feasible for ordinary people.
it ˈɪz ˈʌnˈkliə ˈwe private kæn meik ˈspeis ˈtræveil ˈfiːzəbl fɔː ˈɔːdnri ˈpiːpl
Chưa rõ liệu các dự án tư nhân có thể khiến du hành vũ trụ khả thi cho người thường không.