regulation
/,regjuˈleiʃn/
danh từ
sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng; sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...); điều quy định, quy tắc, điều lệ
regulation (/,regjuˈleiʃn/, danh từ) nghĩa là sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng; sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...); điều quy định, quy tắc, điều lệ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với regulation
On what grounds? Did we violate a regulation?
ɔn w t ɡrˈaʊndz dˈɪd wiː ˈvaiəleit ei
Vì lý do gì? Ta vi phạm quy định à?
Yes, though regulation shouldn't stop innovation. Automation is inevitable; disruptive technology always creates winners and losers, and the real question is who they are.
jes ðou stɔp ˈɪz inˈevitəbl disˈrʌptiv tekˈnɔlədʤi ˈɔːlwəz ænd ænd ðiː ˈril ˈkwestʃn ˈɪz huː ðei ɑː
Có, dù quy định không nên cản trở đổi mới. Tự động hoá là không thể tránh khỏi; công nghệ đột phá luôn tạo ra người thắng kẻ thua, và câu hỏi thực sự là họ là ai.
Not entirely. Profit may well influence what gets researched, so independent clinical trials with proper placebo controls, and strict regulation, are essential.
nɔt inˈtaiəli profit mei wel ˈinfluəns w t sou ˈklinikəl wi proper pləˈsiːbou ænd strikt ɑː iˈsenʃəl
Không hoàn toàn. Lợi nhuận rất có thể chi phối việc gì được nghiên cứu, nên thử nghiệm lâm sàng độc lập có đối chứng giả dược, cùng quy định chặt chẽ, là thiết yếu.
They already launch most rockets and unmanned probes, and they're cheaper. However, whether they can be trusted with something like mining asteroids depends on international regulation, which doesn't yet exist.
ðei ɔːlˈredi lɔːntʃ moust ænd ˈʌnˈmænd ænd hauˈevə ˈwe ðei kæn biː wi ˈsʌmθiɳ laik ˈmainiɳ ɔn wit jet igˈzist
Họ đã phóng phần lớn tên lửa và tàu thăm dò không người lái rồi, và rẻ hơn. Tuy nhiên, có thể tin tưởng giao cho họ việc như khai thác tiểu hành tinh hay không tuỳ thuộc vào quy định quốc tế, mà hiện chưa có.