Kasser English

precious

/ˈpreʃəs/
tính từ
quý, quý giá, quý báu; cầu kỳ, kiểu cách, đài các; (thông tục) đẹp tuyệt; kỳ diệu, vĩ đại

precious (/ˈpreʃəs/, tính từ) nghĩa là quý, quý giá, quý báu; cầu kỳ, kiểu cách, đài các; (thông tục) đẹp tuyệt; kỳ diệu, vĩ đại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ quý, quý giá, quý báu; cầu kỳ, kiểu cách, đài các; (thông tục) đẹp tuyệt; kỳ diệu, vĩ đại
    precious metals – kim loại quý
  • trạng từ hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường
    to take precious good care of – chăm sóc hết sức chu đáo