respond
/risˈpɔns/
động từ
phản ứng lại; đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt...); trả lời, đáp ứng
respond (/risˈpɔns/, động từ) nghĩa là phản ứng lại; đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt...); trả lời, đáp ứng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với respond
How should governments respond?
hau ʃˈʊd risˈpɔns
Chính phủ nên ứng phó thế nào?
Critics respond that a cure available only to the wealthy is, ethically, no cure at all.
risˈpɔns ðæt ei kjuə əˈveiləbl ˈounli tuː ðiː ˈwelθi ˈɪz ˈeθikəli nou kjuə æt ɔːl
Người chỉ trích đáp rằng một phương thuốc chỉ dành cho người giàu thì, về mặt đạo đức, không phải là phương thuốc.