Kasser English

owe

/ou/
động từ
nợ, hàm ơn; có được (cái gì...), nhờ ở (ai); (xem) grudge

owe (/ou/, động từ) nghĩa là nợ, hàm ơn; có được (cái gì...), nhờ ở (ai); (xem) grudge. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với owe

Many young people have very little savings and owe a lot of money.
ˈmeni jʌɳ ˈpiːpl hæv ˈveri ˈlitl sˈeɪvɪŋz ænd ou ei lɔt ɔv ˈmʌni
Nhiều người trẻ có rất ít tiền tiết kiệm và nợ rất nhiều.
As a result, many students owe money on a credit card before they have a steady income.
æz ei riˈzʌlt ˈmeni ou ˈmʌni ɔn ei ˈkredit kɑːd biˈfɔː ðei hæv ei ˈstedi ˈinkəm
Kết quả là nhiều sinh viên nợ tiền thẻ tín dụng trước khi có thu nhập ổn định.
Undergraduates in Germany pay no tuition fees, while those in England owe tens of thousands of pounds.
in pei nou tjuːˈiʃn wail ðˈəʊz in ou ɔv ɔv
Sinh viên ở Đức không trả học phí, trong khi sinh viên ở Anh nợ hàng chục nghìn bảng.