Kasser English

motivation

/,moutiˈveiʃn/
danh từ
sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy

motivation (/,moutiˈveiʃn/, danh từ) nghĩa là sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với motivation

Finally, university teaches you discipline and motivation.
ˈfainəli juː ˈdisiplin ænd
Cuối cùng, đại học dạy bạn tính kỷ luật và động lực.
In my opinion, not always. A good tutor can boost motivation, but students also learn a lot from their peers.
in mai əˈpinjən nɔt ˈɔːlwəz ei gud ˈtjuːtə kæn buːst bʌt ˈɔːlsou ləːn ei lɔt frɔm ðeə
Theo tôi thì không phải lúc nào cũng vậy. Gia sư tốt có thể tăng động lực, nhưng học sinh cũng học được nhiều từ bạn bè.