Kasser English

part-time

/ˈpɑːttaim/
tính từ
không trọn ngày công

part-time (/ˈpɑːttaim/, tính từ) nghĩa là không trọn ngày công. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với part-time

A part-time job is better than a well-paid one for many parents.
ei ˈpɑːttaim dʤɔb ˈɪz ˈbetə ðæn ei ˈwelˈpeid wʌn fɔː ˈmeni
Với nhiều bậc cha mẹ, công việc bán thời gian tốt hơn việc lương cao.
Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.
Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.