Kasser English

prison

/prison/
danh từ
nhà tù, nhà lao, nhà giam

prison (/prison/, danh từ) nghĩa là nhà tù, nhà lao, nhà giam. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ nhà tù, nhà lao, nhà giam
    to send someone to prison; to put (throw) someone in prison – bỏ ai vào tù
  • động từ (thơ ca) bỏ tù, bỏ ngục, giam cầm

Câu ví dụ với prison

I believe a long time in prison is fair for violent crime. The law should protect people, not only punish criminals.
ai biˈliːv ei lɔɳ taim in prison ˈɪz feə fɔː ˈvaiələnt kraim ðiː lɔː ʃˈʊd protect ˈpiːpl nɔt ˈounli ˈpʌniʃ
Tôi tin thời gian dài trong tù là công bằng với tội bạo lực. Luật pháp nên bảo vệ con người, không chỉ trừng phạt tội phạm.
For centuries, prison has been the most common punishment for serious crime.
fɔː prison hæv biː ðiː moust ˈkɔmən ˈpʌniʃmənt fɔː ˈsiəriəs kraim
Trong nhiều thế kỷ, nhà tù là hình phạt phổ biến nhất cho tội nghiêm trọng.
In one study, almost half of the people released from prison committed another offence within three years.
in wʌn ˈstʌdi ˈɔːlmoust hɑːf ɔv ðiː ˈpiːpl frɔm prison kəmˈɪtɪd əˈnʌðə əˈfens wiˈ in θriː
Trong một nghiên cứu, gần một nửa số người ra tù phạm tội khác trong vòng ba năm.
Nevertheless, prison remains necessary for violent criminals who are a danger to the community.
prison rɪmˈeɪnz ˈnesisəri fɔː ˈvaiələnt huː ɑː ei ˈdeindʤə tuː ðiː kəˈmjuːniti
Dù vậy, nhà tù vẫn cần thiết với tội phạm bạo lực gây nguy hiểm cho cộng đồng.
Do you think longer prison sentences reduce crime?
duː juː θiɳk ˈlɔɳgə prison riˈdjuːs kraim
Bạn có nghĩ án tù dài hơn làm giảm tội phạm không?