Kasser English

rest

/rest/
danh từ
sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ; sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn); sự yên nghỉ (người chết)

rest (/rest/, danh từ) nghĩa là sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ; sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn); sự yên nghỉ (người chết). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ; sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn); sự yên nghỉ (người chết)
    a day of rest – ngày nghỉ
  • động từ nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ; yên nghỉ, chết; ngừng lại
    to rest from one's labours – nghỉ làm việc

Câu ví dụ với rest

You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
Take some medicine and rest.
teik sʌm ˈmedsin ænd rest
Uống thuốc rồi nghỉ ngơi đi.
Nam: “Drink a lot of water and rest. Don't go out today.”
driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd rest dount gou aut tədˈeɪ
Nam: “Uống nhiều nước và nghỉ ngơi. Hôm nay đừng ra ngoài.”
We have 150 in stock. The manufacturer will send the rest in ten days.
wiː hæv in stɔk ðiː wil send ðiː rest in ten
Còn 150 chiếc. Nhà sản xuất sẽ gửi số còn lại trong mười ngày.