Kasser English

responsible

/risˈpɔnsəbl/
tính từ
chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người); chính phủ không chuyên quyền

responsible (/risˈpɔnsəbl/, tính từ) nghĩa là chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người); chính phủ không chuyên quyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với responsible

Our team is responsible for marketing in the south.
ˈauə tiːm ˈɪz risˈpɔnsəbl fɔː mˈɑːkɪtɪŋ in ðiː sauθ
Nhóm chúng tôi chịu trách nhiệm tiếp thị ở miền Nam.
She is responsible for planning, organising and evaluating training.
ʃiː ˈɪz risˈpɔnsəbl fɔː plˈænɪŋ ænd ˈtreiniɳ
Cô ấy chịu trách nhiệm lên kế hoạch, tổ chức và đánh giá đào tạo.
But isn't the consumer responsible for their own choices?
bʌt ðiː kənˈsjuːmə risˈpɔnsəbl fɔː ðeə oun
Nhưng người tiêu dùng chẳng phải chịu trách nhiệm cho lựa chọn của mình sao?