Kasser English

organic

/ɔːˈgænik/
tính từ
(thuộc) cơ quan; có cơ quan, có tổ chức; (hoá học), (y học) hữu cơ

organic (/ɔːˈgænik/, tính từ) nghĩa là (thuộc) cơ quan; có cơ quan, có tổ chức; (hoá học), (y học) hữu cơ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với organic

Organic farming is becoming more popular.
ɔːˈgænik ˈfɑːmiɳ ˈɪz biˈkʌmiɳ mɔː ˈpɔpjulə
Nông nghiệp hữu cơ đang ngày càng phổ biến.
In conclusion, organic food is healthier but more expensive.
in kənˈkluːʤn ɔːˈgænik fuːd ˈɪz bʌt mɔː iksˈpensiv
Tóm lại, thực phẩm hữu cơ lành mạnh hơn nhưng đắt hơn.
Is organic food popular in your country?
ˈɪz ɔːˈgænik fuːd ˈpɔpjulə in jɔː ˈkʌntri
Thực phẩm hữu cơ có phổ biến ở nước bạn không?