Kasser English

negotiation

/ni,gouʃiˈeiʃn/
danh từ
sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp; sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu); sự vượt qua (khó khăn...)

negotiation (/ni,gouʃiˈeiʃn/, danh từ) nghĩa là sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp; sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu); sự vượt qua (khó khăn...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với negotiation

After careful negotiation, both parties have agreed on a ten percent discount for orders placed in bulk.
ˈɑːftə ˈkeəful ni bouθ hæv ɔn ei ten pəsˈɛnt ˈdiskaunt fɔː in bʌlk
Sau đàm phán kỹ lưỡng, hai bên đã thống nhất giảm giá mười phần trăm cho các đơn hàng đặt số lượng lớn.