painful
/ˈpeinful/
tính từ
đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ; vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức
painful (/ˈpeinful/, tính từ) nghĩa là đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ; vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với painful
In the long run, probably, but the transition will be painful. It is low-skilled workers doing repetitive tasks who are most likely to be made redundant.
in ðiː lɔɳ rʌn prˈɒbəbli bʌt ðiː trænˈsiʤn wil biː ˈpeinful it ˈɪz ˈduːiɳ riˈpətitiv huː ɑː moust ˈlaikli tuː biː meid riˈdʌndənt
Về lâu dài thì có lẽ vậy, nhưng giai đoạn chuyển đổi sẽ đau đớn. Chính lao động tay nghề thấp làm việc lặp đi lặp lại là nhóm dễ bị cắt giảm nhất.